烈士
[liè shì] [烈 士]
liệt sĩ
为正义事业或国家牺牲的人
清明节时,全校师生都会前往烈士陵园扫墓。
qīng míng jié shí, quán xiào shī shēng dōu huì qián wǎng liè shì líng yuán sǎo mù.Vào dịp Tết Thanh minh, toàn thể giáo viên và học sinh đều đến viếng nghĩa trang liệt sĩ.
烈士们谱写了一曲壮烈的赞歌。
liè shì men pǔ xiě le yì qǔ zhuàng liè de zàn gē.Các liệt sĩ đã viết nên một khúc ca bi tráng.
烈士的遗体暂时停放在纪念馆。
liè shì de yí tǐ zàn shí tíng fàng zài jì niàn guǎn.Thi thể của liệt sĩ tạm thời được quàn tại nhà tưởng niệm.
革命烈士留下了光辉的榜样。
gé mìng liè shì liú xià le guāng huī de bǎng yàng.Các liệt sĩ cách mạng đã để lại tấm gương sáng chói.