烈士陵
[liè shì líng] [烈 士 陵]
gò tưởng niệm; đài tưởng niệm anh hùng
烈士陵园周围栽满了高大的柏树。
liè shì líng yuán zhōu wéi zāi mǎn le gāo dà de bǎi shù.Xung quanh nghĩa trang liệt sĩ trồng đầy những cây bách cao lớn.
清明节时,全校师生都会前往烈士陵园扫墓。
qīng míng jié shí, quán xiào shī shēng dōu huì qián wǎng liè shì líng yuán sǎo mù.Vào dịp Tết Thanh minh, toàn thể giáo viên và học sinh đều đến viếng nghĩa trang liệt sĩ.
烈士的遗骨最终被庄重地安葬在烈士陵园内。
liè shì de yí gǔ zuì zhōng bèi zhuāng zhòng dì ān zàng zài liè shì líng yuán nèi.Hài cốt liệt sĩ cuối cùng được an táng trang trọng trong nghĩa trang liệt sĩ.