陵
[líng]
gò; mộ; đồi
没错,作者正是借金陵十二钗的命运沉沦,揭示了整个社会制度走向衰亡的必然性。
méi cuò, zuò zhě zhèng shì jiè jīn líng shí èr chāi de mìng yùn chén lún, jiē shì le zhěng gè shè huì zhì dù zǒu xiàng shuāi wáng de bì rán xìng.Chính xác, tác giả chính là mượn sự chìm nổi trong số phận của Kim Lăng Thập Nhị Thoa để hé lộ tính tất yếu đi đến suy vong của toàn bộ thể chế xã hội.
Trong bài: Phân tích thẩm mỹ bi劇 trong Hồng Lâu Mộng · 不啻我们周末打算去那片丘陵徒步。
wǒ men zhōu mò dǎ suàn qù nà piàn qiū líng tú bù.Cuối tuần chúng tôi dự định đi bộ đường dài ở vùng đồi núi đó.
丘陵地区的交通一般比较不便。
qiū líng dì qū de jiāo tōng yì bān bǐ jiào bú biàn.Giao thông ở khu vực đồi núi thường tương đối bất tiện.