嘉陵[jiā líng] [嘉 陵]Lưu từKhácquận Gia Lăng của thành phố Nam Sung 南充市 (nán chōng shì), Tứ XuyênChữ trong từ嘉jiāxuất sắc陵línggòTừ ghép:嘉陵区jiā líng qūquận Jialing của thành phố Nanchong 南充市 (nán chōng shì), Tứ Xuyên嘉陵江jiā líng jiāngsông Gia Lăng ở Tứ Xuyên (một phụ lưu của Trường Giang)Từ cùng chữ:嘉宾jiā bīnHSK 6khách quý丘陵qiū língHSK 8đồi núi嘉年华jiā nián huáHSK 8lễ hội