嘉
[jiā]
xuất sắc; cát tường; tán dương
这正是大家翘首以盼的干货,现场嘉宾已经准备好记录了。
zhè zhèng shì dà jiā qiáo shǒu yǐ pàn de gān huò, xiàn chǎng jiā bīn yǐ jīng zhǔn bèi hǎo jì lù le.Đây chính là những kiến thức thực tế mà mọi người mong chờ, các vị khách mời đã sẵn sàng ghi chép.
Trong bài: Giới thiệu mở đầu bài phát biểu chính主持人请各位嘉宾在前排就座。
zhǔ chí rén qǐng gè wèi jiā bīn zài qián pái jiù zuò.Người dẫn chương trình mời các vị khách quý ngồi vào hàng ghế đầu.
不仅如此,会议流程拖延严重,导致后面的发言嘉宾根本没有充足时间。
bù jǐn rú cǐ, huì yì liú chéng tuō yán yán zhòng, dǎo zhì hòu miàn de fā yán jiā bīn gēn běn méi yǒu chōng zú shí jiān.Không chỉ vậy, tiến trình hội nghị bị trễ nghiêm trọng, khiến diễn giả phát biểu phía sau không có đủ thời gian.
Trong bài: Phản hồi một lời phê bình công khai