英雄
[yīng xióng] [英 雄]
anh hùng; lượng từ: 个 (gè)
指才能勇武过人、为正义斗争的人
这位消防员是大家心中的英雄。
zhè wèi xiāo fáng yuán shì dà jiā xīn zhōng de yīng xióng.Người lính chữa cháy này là anh hùng trong lòng mọi người.
anh hùng; dũng cảm
具有英雄品质或气概的
英雄的人民绝不会向困难低头。
yīng xióng de rén mín jué bú huì xiàng kùn nán dī tóu.Nhân dân anh hùng quyết không cúi đầu trước khó khăn.
个
对,分配机制明确了,学者才能安心搞科研,但评估指标绝不能全以经济效益论英雄。
duì, fēn pèi jī zhì míng què le, xué zhě cái néng ān xīn gǎo kē yán, dàn píng gū zhǐ biāo jué bù néng quán yǐ jīng jì xiào yì lùn yīng xióng.Đúng vậy, cơ chế phân chia rõ ràng thì học giả mới yên tâm làm nghiên cứu, nhưng chỉ số đánh giá tuyệt đối không thể chỉ lấy hiệu quả kinh tế làm thước đo định đoạt thành bại.
Trong bài: Tranh luận về thương mại hoá nghiên cứu đại học人们来到广场悼念逝去的英雄。
rén men lái dào guǎng chǎng dào niàn shì qù de yīng xióng.Mọi người đến quảng trường để tưởng niệm những vị anh hùng đã khuất.
国家建立了纪念馆来纪念英雄。
guó jiā jiàn lì le jì niàn guǎn lái jì niàn yīng xióng.Nhà nước đã xây dựng nhà tưởng niệm để tưởng nhớ các vị anh hùng.