英
[yīng]
anh hùng; xuất chúng; xuất sắc
不是,我妈妈是老师,教英语。
bú shì, wǒ mā ma shì lǎo shī, jiào yīng yǔ.Không phải, mẹ tôi là giáo viên, dạy tiếng Anh.
Trong bài: Hỏi thăm nghề nghiệp người nhà大家都赞成他这个英明的选择。
dà jiā dōu zàn chéng tā zhè ge yīng míng de xuǎn zé.Mọi người đều tán thành lựa chọn anh minh này của anh ấy.
不是,两本中文,一本英文。
bú shì, liǎng běn zhōng wén, yì běn yīng wén.Không ạ, hai quyển tiếng Trung, một quyển tiếng Anh.
Trong bài: Đếm đồ vật trong cặp