中英
[zhōng yīng] [TRUNG 英]
Trung-Anh; Trung Quốc-Anh
这位年轻的消防员在救援中英勇牺牲。
zhè wèi nián qīng de xiāo fáng yuán zài jiù yuán zhōng yīng yǒng xī shēng.Người lính cứu hỏa trẻ tuổi này đã anh dũng hy sinh trong lúc cứu hộ.
他在抢救国家财产的行动中英勇立功。
tā zài qiǎng jiù guó jiā cái chǎn de xíng dòng zhōng yīng yǒng lì gōng.Anh ấy đã dũng cảm lập công trong hành động giải cứu tài sản nhà nước.
这本小说附带中英对照,非常适合学习。
zhè běn xiǎo shuō fù dài zhōng yīng duì zhào, fēi cháng shì hé xué xí.Cuốn tiểu thuyết này có kèm đối chiếu Trung-Anh, rất hợp để học tập.