悍
[hàn]
anh hùng; quả cảm; dũng mãnh
古代寓言大多短小而精悍。
gǔ dài yù yán dà duō duǎn xiǎo ér jīng hàn.Truyện ngụ ngôn cổ đại phần lớn ngắn gọn mà súc tích.
[hàn]
anh hùng; quả cảm; dũng mãnh
古代寓言大多短小而精悍。
gǔ dài yù yán dà duō duǎn xiǎo ér jīng hàn.Truyện ngụ ngôn cổ đại phần lớn ngắn gọn mà súc tích.