壮士[zhuàng shì] [壮 士]Lưu từKhácanh hùng; chiến sĩ; chàng trai dũng cảmChữ trong từ壮zhuànglàm mạnh士shìthành viên tầng lớp đại phu (xưa)Từ cùng chữ:女士nǚ shìHSK 4quý bà巴士bā shìHSK 4xe buýt (từ mượn)战士zhàn shìHSK 4chiến sĩ护士hù shiHSK 4y tá男士nán shìHSK 4đàn ông人士rén shìHSK 5người博士bó shìHSK 5tiến sĩ (học vị học thuật)硕士shuò shìHSK 5bằng thạc sĩ壮烈zhuàng lièHSK 6dũng cảmXem thêm (3)Từ cận nghĩa:英雄yīng xióngHSK 6anh hùng悍hànanh hùng英yīnganh hùng好汉hǎo hànanh hùng英烈yīng lièanh hùng豪杰háo jiéanh hùng飒爽sà shuǎnganh hùng英雄好汉yīng xióng hǎo hànanh hùng