好汉
[hǎo hàn] [HẢO 汉]
anh hùng; người mạnh mẽ và dũng cảm; lượng từ: 条 (tiáo)
是的,我很想学好汉语。
shì de, wǒ hěn xiǎng xué hǎo hàn yǔ.Vâng, em rất muốn học tốt tiếng Trung.
Trong bài: Mục tiêu học tập · 想 / 要多练习是学好汉语的有效方法。
duō liàn xí shì xué hǎo hàn yǔ de yǒu xiào fāng fǎ.Luyện tập nhiều là phương pháp hiệu quả để học tốt tiếng Trung.
学好汉语对于找工作很有帮助。
xué hǎo hàn yǔ duì yú zhǎo gōng zuò hěn yǒu bāng zhù.Học giỏi tiếng Trung rất có ích cho việc tìm việc làm.