好像
[hǎo xiàng] [HẢO 像]
như thể; giống như
似乎,看起来像某种情况
他好像生病了。
tā hǎo xiàng shēng bìng le.Anh ấy hình như bị ốm rồi.
嗯,上了四节课,好像有点累。
èn, shàng le sì jié kè, hǎo xiàng yǒu diǎn lèi.Ừ, học bốn tiết rồi, hình như hơi mệt.
Trong bài: Tâm trạng bạn bè · 好像天空是灰色的,好像要下雨了。
tiān kōng shì huī sè de, hǎo xiàng yào xià yǔ le.Bầu trời màu xám xịt, hình như sắp mưa rồi.
真的吗?我看看,你好像写错了。
zhēn de ma? wǒ kàn kàn, nǐ hǎo xiàng xiě cuò le.Thật sao? Để tôi xem, hình như bạn nhập sai rồi.
Trong bài: Hỏi mật khẩu mạng không dây