类【類】
[lèi]
loại; kiểu; lớp
指属性相同的事物种类
这类事情经常发生。
zhè lèi shì qíng jīng cháng fā shēng.Những việc loại này thường xuyên xảy ra.
loài, giống, nhóm (sinh học, phân loại học)
具有相同特征的生物或事物群体
鸟类也是人类的好朋友。
niǎo lèi yě shì rén lèi de hǎo péng yǒu.Loài chim cũng là người bạn tốt của loài người.
我想买饼干、糖果之类的零食。
wǒ xiǎng mǎi bǐng gān, táng guǒ zhī lèi de líng shí.Mình muốn mua bánh quy, kẹo và những loại đồ ăn vặt tương tự.
Trong bài: Mua đồ ăn vặt các loại · ……之类的他喜欢读历史、哲学之类的书。
tā xǐ huan dú lì shǐ, zhé xué zhī lèi de shū.Anh ấy thích đọc những loại sách như lịch sử, triết học.
这样不行,你得先分一下类。
zhè yàng bù xíng, nǐ děi xiān fēn yí xià lèi.Như vậy không được, bạn phải phân loại một chút trước đã.
Trong bài: Xây dựng thói quen phân loại rác tại nhà · 为了…