同类【同類】
[tóng lèi] [同 类]
tương tự; cùng loại; giống nhau
同一类别或具有相同性质的事物。
与其他同类产品相比,这款软件的操作界面更加简洁流畅。
yǔ qí tā tóng lèi chǎn pǐn xiāng bǐ, zhè kuǎn ruǎn jiàn de cāo zuò jiè miàn gèng jiā jiǎn jié liú chàng.So với các sản phẩm cùng loại khác, giao diện sử dụng của phần mềm này trực quan và mượt mà hơn.
只要我们点击互动,它就一直推送同类观点吗?
zhǐ yào wǒ men diǎn jī hù dòng, tā jiù yì zhí tuī sòng tóng lèi guān diǎn ma?Chỉ cần chúng ta bấm tương tác, nó liền liên tục đẩy quan điểm cùng loại à?
Trong bài: Bong bóng thông tin thuật toán · 只要……就……世界上有许多不同类型的宗教。
shì jiè shàng yǒu xǔ duō bù tóng lèi xíng de zōng jiào.Trên thế giới có nhiều loại hình tôn giáo khác nhau.
而且平台算法还会持续推送同类观点,让人深信不疑。
ér qiě píng tái suàn fǎ hái huì chí xù tuī sòng tóng lèi guān diǎn, ràng rén shēn xìn bù yí.Hơn nữa thuật toán của nền tảng còn liên tục gợi ý quan điểm tương tự, khiến người ta tin sái cổ.
Trong bài: Khủng hoảng niềm tin từ Deepfake · 与此同时