相仿
[xiāng fǎng] [相 仿]
tương tự
他们的年龄相仿,话题也很多。
tā men de nián líng xiāng fǎng, huà tí yě hěn duō.Tuổi tác của họ ngang nhau nên có nhiều chuyện để nói.
这两件文物的年代大致相仿。
zhè liǎng jiàn wén wù de nián dài dà zhì xiāng fǎng.Niên đại của hai món cổ vật này đại khái tương đương nhau.