同款[tóng kuǎn] [同 款]Lưu từKháctương tự (mẫu mã); hàng hóa tương tự như của người nổi tiếng sử dụng, v.v.Chữ trong từ同tóngcùng款kuǎnmụcTừ cùng chữ:同学tóng xuéHSK 1học cùng trường同事tóng shìHSK 2đồng nghiệp同时tóng shíHSK 2đồng thời同样tóng yàngHSK 2giống nhau同意tóng yìHSK 3đồng ý同情tóng qíngHSK 4đồng cảm存款cún kuǎnHSK 5gửi tiền (vào ngân hàng, v.v.)汇款huì kuǎnHSK 5chuyển tiền罚款fá kuǎnHSK 5phạt tiềnXem thêm (3)Ví dụ trong bài học商店里有很多不同款式的裙子供你选择。shāng diàn lǐ yǒu hěn duō bù tóng kuǎn shì de qún zǐ gòng nǐ xuǎn zé.Trong cửa hàng có rất nhiều mẫu váy khác nhau để bạn lựa chọn.