罚款【罰款】
[fá kuǎn] [罚 款]
phạt tiền
做出罚交金钱的处罚。
在这里乱停车会被警察罚款。
zài zhè lǐ luàn tíng chē huì bèi jǐng chá fá kuǎn.Đỗ xe bừa bãi ở đây sẽ bị cảnh sát phạt tiền.
Tiền phạt
罚交的款项。
请在一周之内交清这笔罚款。
qǐng zài yì zhōu zhī nèi jiāo qīng zhè bǐ fá kuǎn.Xin vui lòng nộp hết khoản tiền phạt này trong vòng một tuần.
那产生的费用和罚款怎么处理?
nà chǎn shēng de fèi yòng hé fá kuǎn zěn me chǔ lǐ?Vậy chi phí và tiền phạt phát sinh xử lý thế nào?
Trong bài: Trách nhiệm vi phạm bản quyền · 由现在规定很严格,扔错了可能要被罚款。
xiàn zài guī dìng hěn yán gé, rēng cuò le kě néng yào bèi fá kuǎn.Bây giờ quy định rất nghiêm, vứt nhầm có thể bị phạt tiền.
Trong bài: Phân loại rác tại khu dân cư · 每…都…嗯,给您添麻烦了。晚还一天,需要交罚款吗?
èn, gěi nín tiān má fán le. wǎn hái yì tiān, xū yào jiāo fá kuǎn ma?Dạ, em làm phiền thầy rồi. Trả muộn một ngày có cần nộp phạt không ạ?
Trong bài: Trả sách muộn và xin lỗi