公款
[gōng kuǎn] [公 款]
tiền công
国家或集体的资金
严禁使用公款进行任何形式的个人消费。
yán jìn shǐ yòng gōng kuǎn jìn xíng rèn hé xíng shì de gè rén xiāo fèi.Nghiêm cấm sử dụng tiền công cho bất kỳ hình thức tiêu dùng cá nhân nào.
他因为贪污公款被判坐牢五年。
tā yīn wèi tān wū gōng kuǎn bèi pàn zuò láo wǔ nián.Anh ta bị phạt ngồi tù năm năm vì tham ô công quỹ.
我们不能滥用公款购买个人用品。
wǒ men bù néng làn yòng gōng kuǎn gòu mǎi gè rén yòng pǐn.Chúng ta không được lạm dụng tiền công để mua đồ dùng cá nhân.
这名官员因贪了公款被判刑。
zhè míng guān yuán yīn tān le gōng kuǎn bèi pàn xíng.Vị quan chức này bị kết án tù vì tham ô công quỹ.