薪酬
[xīn chóu] [薪 酬]
tiền công; thù lao; lương
好的,我希望能争取更有竞争力的薪酬待遇。
hǎo de, wǒ xī wàng néng zhēng qǔ gèng yǒu jìng zhēng lì de xīn chóu dài yù.Vâng, em hy vọng có thể thương lượng chế độ đãi ngộ lương thưởng cạnh tranh hơn.
Trong bài: Đàm phán mức lương và đãi ngộ vị trí quản lý这家公司的薪酬相对而言很有竞争力。
zhè jiā gōng sī de xīn chóu xiāng duì ér yán hěn yǒu jìng zhēng lì.Mức lương của công ty này nói một cách tương đối thì rất có sức cạnh tranh.
看了。这次给科学家的薪酬待遇确实比以前高很多。
kàn le. zhè cì gěi kē xué jiā de xīn chóu dài yù què shí bǐ yǐ qián gāo hěn duō.Xem rồi. Đãi ngộ tiền lương lần này cho các nhà khoa học quả thực cao hơn trước rất nhiều.
Trong bài: Chính sách thu hút nhân tài khoa học công nghệ trở về nước · 以……为……