报酬【報酬】
[bào chou] [报 酬]
phần thưởng; thù lao
付给劳动者的酬劳
公司会根据员工的实际贡献支付合理的报酬。
gōng sī huì gēn jù yuán gōng de shí jì gòng xiàn zhī fù hé lǐ de bào chóu.Công ty sẽ căn cứ vào cống hiến thực tế của nhân viên để chi trả thù lao hợp lý.
话虽如此,但传统海难救助法明确赋予了救助人获取合理报酬的物权担保权利。
huà suī rú cǐ, dàn chuán tǒng hǎi nán jiù zhù fǎ míng què fù yǔ le jiù zhù rén huò qǔ hé lǐ bào chóu de wù quán dān bǎo quán lì.Lời tuy như vậy, nhưng luật cứu hộ hàng hải truyền thống trao rõ quyền bảo đảm vật quyền nhận thù lao hợp lý cho người cứu hộ.
Trong bài: Quyền tài phán và hồi hương di sản văn hóa dưới nước · 岂如果完全否定救助报酬,将来还有哪家深海打捞机构愿意自掏腰包承担巨额探查成本?
rú guǒ wán quán fǒu dìng jiù zhù bào chóu, jiāng lái hái yǒu nǎ jiā shēn hǎi dǎ lāo jī gòu yuàn yì zì tāo yāo bāo chéng dān jù é tàn chá chéng běn?Nếu phủ định hoàn toàn thù lao cứu hộ, tương lai còn cơ quan trục vớt biển sâu nào sẵn lòng tự bỏ tiền túi gánh vác chi phí thám hiểm khổng lồ?
Trong bài: Quyền tài phán và hồi hương di sản văn hóa dưới nước · 岂付出劳动获得报酬是当然的。
fù chū láo dòng huò dé bào chóu shì dāng rán de.Bỏ công sức nhận thù lao là lẽ đương nhiên.