报到【報到】
[bào dào] [报 到]
báo cáo có mặt; đăng ký; điểm danh
到指定地点登记入册
新生明天去学校报到。
xīn shēng míng tiān qù xué xiào bào dào.Học sinh mới ngày mai đến trường điểm danh nhận lớp.
小明,我想今天就把转会协议签了,明天正好能去新教练组报到。
xiǎo míng, wǒ xiǎng jīn tiān jiù bǎ zhuǎn huì xié yì qiān le, míng tiān zhèng hǎo néng qù xīn jiào liàn zǔ bào dào.Tiểu Minh, mình muốn ký hợp đồng chuyển nhượng ngay hôm nay, ngày mai vừa vặn có thể đến ban huấn luyện mới trình diện.
Trong bài: Ký kết hợp đồng chuyển nhượng cầu thủ chuyên nghiệp · 巴不得新生入学需要先去教务处报到。
xīn shēng rù xué xū yào xiān qù jiào wù chù bào dào.Tân sinh viên nhập học cần đến phòng đào tạo điểm danh trước.
他抵达北京,次日便前往公司报到。
tā dǐ dá běi jīng, cì rì biàn qián wǎng gōng sī bào dào.Anh ấy đến Bắc Kinh, ngày hôm sau liền đến công ty trình diện.