报警【報警】
[bào jǐng] [报 警]
báo động; báo cảnh sát
向警察或相关部门报告险情
发现有人闯入房间,她立刻拨打电话报警。
fā xiàn yǒu rén chuǎng rù fáng jiān, tā lì kè bō dǎ diàn huà bào jǐng.Phát hiện có người đột nhập vào phòng, cô ấy lập tức gọi điện báo cảnh sát.
老师,这些明火报警器装在梁柱上,显得太突兀了。
lǎo shī, zhè xiē míng huǒ bào jǐng qì zhuāng zài liáng zhù shàng, xiǎn de tài tū wù le.Thầy ơi, mấy thiết bị báo cháy gắn trên xà cột trông chướng mắt quá.
Trong bài: Tăng cường khả năng ứng phó thiên tai của di sản văn hóa thế giới · 索性遇到敲诈索财一定要及时报警。
yù dào qiāo zhà suǒ cái yí dìng yào jí shí bào jǐng.Khi gặp phải việc bị tống tiền đòi tài sản nhất định phải báo cảnh sát kịp thời.
小美,听说你们服务器刚才报警了,系统该不会崩溃了吧?
xiǎo měi, tīng shuō nǐ men fú wù qì gāng cái bào jǐng le, xì tǒng gāi bú huì bēng kuì le ba?Tiểu Mỹ, nghe nói máy chủ của các bạn vừa báo động, hệ thống không đến mức sập đấy chứ?
Trong bài: Giải thích vấn đề kỹ thuật cho người không chuyên