警
[jǐng]
báo động; cảnh báo; cảnh sát
你得先去警察局报案,开个证明。
nǐ děi xiān qù jǐng chá jú bào àn, kāi gè zhèng míng.Em phải tới đồn cảnh sát báo án trước, xin một giấy chứng nhận.
Trong bài: Báo mất hộ chiếu警察正在寻找那个走失的孩子。
jǐng chá zhèng zài xún zhǎo nà ge zǒu shī de hái zi.Cảnh sát đang tìm kiếm đứa trẻ bị lạc đó.
那太好了,你现在先去警局记录。
nà tài hǎo le, nǐ xiàn zài xiān qù jǐng jú jì lù.Thế thì tốt quá, bây giờ em đi đồn cảnh sát ghi nhận trước đi.
Trong bài: Báo mất hộ chiếu