民警
[mín jǐng] [民 警]
cảnh sát nhân dân; công an
人民警察的简称。
遇到困难可以随时向民警求助。
yù dào kùn nán kě yǐ suí shí xiàng mín jǐng qiú zhù.Khi gặp khó khăn có thể nhờ cảnh sát dân sự giúp đỡ bất cứ lúc nào.
人民警察被赋予维护社会治安的职责。
rén mín jǐng chá bèi fù yǔ wéi hù shè huì zhì ān de zhí zé.Cảnh sát nhân dân được giao phó trọng trách giữ gìn trật tự an ninh xã hội.
警方提醒市民警惕各类虚假中奖信息。
jǐng fāng tí xǐng shì mín jǐng tì gè lèi xū jiǎ zhòng jiǎng xìn xī.Cảnh sát nhắc nhở người dân cảnh giác với các loại thông tin trúng thưởng giả mạo.