民众【民眾】
[mín zhòng] [民 众]
quần chúng; người dân; nhân dân
政府出台新政策后,广大民众对未来的生活充满了信心。
zhèng fǔ chū tái xīn zhèng cè hòu, guǎng dà mín zhòng duì wèi lái de shēng huó chōng mǎn le xìn xīn.Sau khi chính phủ ban hành chính sách mới, đông đảo người dân tràn đầy niềm tin vào cuộc sống tương lai.
好的,轮流借展确实能让两国民众都有机会欣赏这批珍宝。
hǎo de, lún liú jiè zhǎn què shí néng ràng liǎng guó mín zhòng dōu yǒu jī huì xīn shǎng zhè pī zhēn bǎo.Được thôi, luân phiên mượn trưng bày thực sự giúp người dân hai nước đều có cơ hội thưởng thức số bảo vật quý này.
Trong bài: Thương thảo hồi hương cổ vật lịch sử是啊,而且普通民众极难辨别这类高仿真合成视频的真伪。
shì a, ér qiě pǔ tōng mín zhòng jí nán biàn bié zhè lèi gāo fǎng zhēn hé chéng shì pín de zhēn wěi.Đúng vậy, hơn nữa người dân bình thường cực kỳ khó phân biệt thật giả của loại video tổng hợp mô phỏng cao này.
Trong bài: Tác động của công nghệ Deepfake tới truyền thông · 岂非常周全!开放获取不仅造福学界,更能增进各国民众的相互理解。
fēi cháng zhōu quán! kāi fàng huò qǔ bù jǐn zào fú xué jiè, gèng néng zēng jìn gè guó mín zhòng de xiāng hù lǐ jiě.Rất chu toàn! Truy cập mở không chỉ tạo phúc cho giới học thuật mà còn tăng cường sự hiểu biết lẫn nhau giữa nhân dân các nước.
Trong bài: Xây dựng trung tâm nghiên cứu lịch sử ASEAN