普通民众
[pǔ tōng mín zhòng] [普 通 民 众]
người dân thường; quần chúng
是啊,而且普通民众极难辨别这类高仿真合成视频的真伪。
shì a, ér qiě pǔ tōng mín zhòng jí nán biàn bié zhè lèi gāo fǎng zhēn hé chéng shì pín de zhēn wěi.Đúng vậy, hơn nữa người dân bình thường cực kỳ khó phân biệt thật giả của loại video tổng hợp mô phỏng cao này.
Trong bài: Tác động của công nghệ Deepfake tới truyền thông · 岂物价上涨已经波及普通民众的生活。
wù jià shàng zhǎng yǐ jīng bō jí pǔ tōng mín zhòng de shēng huó.Vật giá leo thang đã ảnh hưởng đến đời sống của người dân bình thường.
这场冲突伤害了许多无辜的普通民众。
zhè chǎng chōng tū shāng hài le xǔ duō wú gū de pǔ tōng mín zhòng.Cuộc xung đột này đã làm tổn thương nhiều người dân thường vô tội.