氓
[méng]
người dân thường
面对流氓的挑衅,他毫不畏惧。
miàn duì liú máng de tiǎo xìn, tā háo bù wèi jù.Đối mặt với sự khiêu khích của tên du côn, anh ấy không hề sợ hãi.
这种流氓行径引起了大家的公愤。
zhè zhǒng liú máng xíng jìng yǐn qǐ le dà jiā de gōng fèn.Hành vi lưu manh này đã gây ra sự phẫn nộ trong mọi người.
警察很快逮捕了在街头滋事的流氓。
jǐng chá hěn kuài dǎi bǔ le zài jiē tóu zī shì de liú máng.Cảnh sát đã nhanh chóng bắt giữ kẻ lưu manh gây rối trên phố.