流氓
[liú máng] [流 氓]
kẻ lưu manh; du côn; gangster
指不务正业、为非作歹的人
警察很快逮捕了在街头滋事的流氓。
jǐng chá hěn kuài dǎi bǔ le zài jiē tóu zī shì de liú máng.Cảnh sát đã nhanh chóng bắt giữ kẻ lưu manh gây rối trên phố.
lưu manh, vô lại
形容思想或行为卑鄙下流
这种流氓行径引起了大家的公愤。
zhè zhǒng liú máng xíng jìng yǐn qǐ le dà jiā de gōng fèn.Hành vi lưu manh này đã gây ra sự phẫn nộ trong mọi người.