流入
[liú rù] [流 入]
chảy vào; trôi vào; dòng chảy vào
液体、资金或人员等进入某处
这条河流最终会流入广阔的大海。
zhè tiáo hé liú zuì zhōng huì liú rù guǎng kuò de dà hǎi.Dòng sông này cuối cùng sẽ chảy vào biển lớn bao la.
资金一旦大量流入投机市场,代价就太沉重了。
zī jīn yí dàn dà liàng liú rù tóu jī shì chǎng, dài jià jiù tài chén zhòng le.Dòng vốn một khi chảy mạnh vào thị trường đầu cơ thì cái giá phải trả quá đắt.
Trong bài: Kiểm soát rủi ro thanh khoản hệ thống ngân hàng trung ương · 固然……但是……没错,充裕的经常项下外汇流入确实在短期内缓解了汇率压力。
méi cuò, chōng yù de jīng cháng xiàng xià wài huì liú rù què shí zài duǎn qī nèi huǎn jiě le huì lǜ yā lì.Đúng vậy, dòng vốn ngoại tệ dồi dào dưới mục vãng lai quả thực đã làm giảm áp lực tỷ giá trong ngắn hạn.
Trong bài: Đánh giá tính bền vững nợ công trung hạn · 尽管如此是啊,人工强化的超级毒株若流入外界社区,将直接演变成全球生物灾难。
shì a, rén gōng qiáng huà de chāo jí dú zhū ruò liú rù wài jiè shè qū, jiāng zhí jiē yǎn biàn chéng quán qiú shēng wù zāi nàn.Đúng vậy, siêu biến chủng tăng cường nhân tạo nếu chảy ra cộng đồng bên ngoài, sẽ trực tiếp biến thành thảm họa sinh học toàn cầu.
Trong bài: Giám sát an toàn sinh học trong nghiên cứu thu nhận chức năng · 但凡