渗【滲】
[shèn]
thấm; rỉ; gây kinh hoàng
液体慢慢透过或小滴漏出
雨水顺着窗户缝隙渗进了房间内部。
yǔ shuǐ shùn zhe chuāng hù fèng xì shèn jìn le fáng jiān nèi bù.Nước mưa theo khe cửa sổ thấm vào bên trong phòng.
对,所以草案里第一条就明确了渗漏责权的划分。
duì, suǒ yǐ cǎo àn lǐ dì yī tiáo jiù míng què le shèn lòu zé quán de huà fēn.Đúng, cho nên điều đầu tiên trong dự thảo đã làm rõ việc phân chia trách nhiệm và quyền hạn đối với rò rỉ nước.
Trong bài: Thỏa thuận quy hoạch vườn nông nghiệp trên mái nhà chung cư · 一旦…就…雨水透过屋顶的裂缝渗了进来。
yǔ shuǐ tòu guò wū dǐng de liè fèng shèn le jìn lái.Nước mưa ngấm qua khe nứt trên mái nhà vào trong.
通过扩大绿地面积,可以有效促进雨水渗透与净化。
tōng guò kuò dà lǜ dì miàn jī, kě yǐ yǒu xiào cù jìn yǔ shuǐ shèn tòu yǔ jìng huà.Thông qua việc mở rộng diện tích mảng xanh, có thể thúc đẩy thẩm thấu và làm sạch nước mưa hiệu quả.
Trong bài: Đề xuất mô hình thành phố bọt biển