渗入
[shèn rù] [渗 入]
thấm vào
生殖系干预不同于体细胞治疗,这一改动会不可逆地渗入人类基因库。
shēng zhí xì gān yù bù tóng yú tǐ xì bāo zhì liáo, zhè yì gǎi dòng huì bù kě nì dì shèn rù rén lèi jī yīn kù.Can thiệp dòng mầm sinh dục khác với trị liệu tế bào soma, thay đổi này sẽ thẩm thấu không thể đảo ngược vào vốn gen nhân loại.
Trong bài: Ranh giới đạo đức trong can thiệp gen mầm bệnh ở người · 一味这种思想渐渐渗入到了他的工作中。
zhè zhǒng sī xiǎng jiàn jiàn shèn rù dào le tā de gōng zuò zhōng.Tư tưởng này dần dần thấm vào trong công việc của anh ấy.
工人们正在抓紧修补屋顶的漏洞,以防雨水渗入。
gōng rén men zhèng zài zhuā jǐn xiū bǔ wū dǐng de lòu dòng, yǐ fáng yǔ shuǐ shèn rù.Các công nhân đang khẩn trương sửa chữa chỗ dột trên mái nhà để chống thấm nước mưa.