渗出[shèn chū] [渗 出]Lưu từKhácrỉ ra; toát raChữ trong từ渗shènthấm出chūđi raTừ ghép:渗出物shèn chū wùdịch rỉTừ cùng chữ:得出dé chūHSK 2đạt được (kết quả)找出zhǎo chūHSK 2tìm拿出ná chūHSK 2lấy ra提出tí chūHSK 2nêu (vấn đề)发出fā chūHSK 3ban hành (mệnh lệnh, sắc lệnh, v.v.)指出zhǐ chūHSK 3chỉ ra播出bō chūHSK 3phát sóng演出yǎn chūHSK 3diễn (trong một vở kịch)突出tū chūHSK 3nổi bậtXem thêm (3)Từ cận nghĩa:渗流shèn liúrỉ raVí dụ trong bài học伤口渗出了一些血迹,需要及时处理包扎。shāng kǒu shèn chū le yì xiē xuè jì, xū yào jí shí chǔ lǐ bāo zā.Vết thương rỉ ra một chút máu, cần được xử lý và băng bó kịp thời.