渗透【滲透】
[shèn tòu] [渗 透]
(nghĩa đen và bóng) thẩm thấu; thấm vào; (sản phẩm, ý tưởng, v.v.) xâm nhập (vào một cộng đồng)
液体渗入;比喻思想或势力进入。
雨水渗透了这面墙壁。
yǔ shuǐ shèn tòu le zhè miàn qiáng bì.Nước mưa đã thấm qua bức tường này.
Hiện tượng thẩm thấu (vật lý, sinh học)
溶剂分子通过半透膜的物理现象。
细胞膜具有控制渗透的作用。
xì bāo mó jù yǒu kòng zhì shèn tòu de zuò yòng.Màng tế bào có tác dụng kiểm soát sự thẩm thấu.
通过扩大绿地面积,可以有效促进雨水渗透与净化。
tōng guò kuò dà lǜ dì miàn jī, kě yǐ yǒu xiào cù jìn yǔ shuǐ shèn tòu yǔ jìng huà.Thông qua việc mở rộng diện tích mảng xanh, có thể thúc đẩy thẩm thấu và làm sạch nước mưa hiệu quả.
Trong bài: Đề xuất mô hình thành phố bọt biển监管脱节以致养殖场排出的耐药菌和抗生素残留直接渗透进周边水体。
jiān guǎn tuō jié yǐ zhì yǎng zhí chǎng pái chū de nài yào jūn hé kàng shēng sù cán liú zhí jiē shèn tòu jìn zhōu biān shuǐ tǐ.Giám sát thiếu phối hợp dẫn đến vi khuẩn kháng thuốc và tồn dư kháng sinh xả ra từ trang trại thẩm thấu thẳng vào nguồn nước xung quanh.
Trong bài: Giám sát kháng kháng sinh trong y tế công cộng · 以致收到。那我们是否应当引入权威第三方,定期协助开展全面的渗透测试?
shōu dào. nà wǒ men shì fǒu yīng dāng yǐn rù quán wēi dì sān fāng, dìng qī xié zhù kāi zhǎn quán miàn de shèn tòu cè shì?Em tiếp thu ạ. Vậy chúng ta có nên mời bên thứ ba có thẩm quyền, định kỳ hỗ trợ triển khai kiểm thử xâm nhập toàn diện không?
Trong bài: Tiêu chuẩn an toàn dữ liệu fintech