漏
[lòu]
rò rỉ; tiết lộ; bỏ sót do nhầm
液体渗出,遗漏或泄露
天花板太旧了,下雨时会漏水。
tiān huā bǎn tài jiù le, xià yǔ shí huì lòu shuǐ.Trần nhà cũ quá rồi, khi trời mưa sẽ bị rò nước.
đồng hồ nước (thời xưa)
古代滴水计时的器具
漏尽更深,街上一个人也没有。
lòu jìn gèng shēn, jiē shàng yí gè rén yě méi yǒu.Đêm đã về khuya, trên đường không một bóng người.
哎呀,听起来很严重,还漏水吗?
āi yā, tīng qǐ lái hěn yán zhòng, hái lòu shuǐ ma?Ái chà, nghe có vẻ nghiêm trọng, còn chảy nước không?
Trong bài: Báo điều hòa phòng trọ bị hỏng是哪几个部分?我怕漏掉重要内容。
shì nǎ jǐ gè bù fen? wǒ pà lòu diào zhòng yào nèi róng.Là những phần nào? Mình sợ bỏ sót nội dung quan trọng.
Trong bài: Chưa từng chuẩn bị hồ sơ xin việc · 从来这个安全系统存在严重的漏洞。
zhè ge ān quán xì tǒng cún zài yán zhòng de lòu dòng.Hệ thống an ninh này tồn tại lỗ hổng nghiêm trọng.
