会漏
[huì lòu] [会 漏]
rò rỉ
这个办法好,既不会漏水,也不脏手。
zhè ge bàn fǎ hǎo, jì bú huì lòu shuǐ, yě bù zāng shǒu.Cách này hay, vừa không bị rỉ nước, cũng không bẩn tay.
Trong bài: Lối sống giảm thiểu rác thải nhựa · 一…都/也不…天花板太旧了,下雨时会漏水。
tiān huā bǎn tài jiù le, xià yǔ shí huì lòu shuǐ.Trần nhà cũ quá rồi, khi trời mưa sẽ bị rò nước.
真的破了一个大洞。难怪雨水会漏进去。
zhēn de pò le yí gè dà dòng. nán guài yǔ shuǐ huì lòu jìn qù.Thật sự rách một lỗ lớn. Thảo nào nước mưa lại lọt vào trong.
Trong bài: Bảo tồn tranh gỗ dân gian bị tổn hại · 被