HSK 6走漏[zǒu lòu] [走 漏]Lưu từĐộng từđể lộ; rò rỉ (tin tức, bí mật)泄露消息或秘密。为了防止商业秘密走漏,公司加强了管理。wèi le fáng zhǐ shāng yè mì mì zǒu lòu, gōng sī jiā qiáng le guǎn lǐ.Để ngăn rò rỉ bí mật kinh doanh, công ty tăng cường quản lý.Xem thêm (3)Chữ trong từ走zǒuđi漏lòurò rỉTừ ghép:走漏消息zǒu lòu xiāo xiđể lộ bí mậtTừ cùng chữ:走路zǒu lùHSK 1đi bộ走开zǒu kāiHSK 2rời đi走过zǒu guòHSK 2đi qua走进zǒu jìnHSK 2đi vào走私zǒu sīHSK 6buôn lậu泄漏xiè lòuHSK 9(chất lỏng hoặc khí) rò rỉ走廊zǒu lángHSK 9hành lang走近zǒu jìnHSK 9tiếp cận走后门zǒu hòu ménHSK 9nghĩa đen: đi cửa sauXem thêm (3)Từ cận nghĩa:走私zǒu sīHSK 6buôn lậu泄漏xiè lòuHSK 9(chất lỏng hoặc khí) rò rỉ泄露xiè lùHSK 9rò rỉ (thông tin)