XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 6

走私

[zǒu sī] [走 私]

buôn lậu

逃税非法运输货物进出境。

海关人员查获了一批走私的高档手表。

hǎi guān rén yuán chá huò le yì pī zǒu sī de gāo dàng shǒu biǎo.

Nhân viên hải quan thu giữ một lô đồng hồ cao cấp buôn lậu.

海关严厉打击走私水货的行为。

hǎi guān yán lì dǎ jī zǒu sī shuǐ huò de xíng wéi.

Hải quan xử lý nghiêm khắc các hành vi buôn lậu hàng trôi nổi không giấy phép.

警方依法没收了这批走私物品。

jǐng fāng yī fǎ mò shōu le zhè pī zǒu sī wù pǐn.

Cảnh sát đã tịch thu lô hàng buôn lậu này theo quy định pháp luật.

走私分子近期的活动十分猖狂。

zǒu sī fēn zǐ jìn qī de huó dòng shí fēn chāng kuáng.

Hoạt động gần đây của bọn buôn lậu vô cùng lộng hành.