走廊
[zǒu láng] [走 廊]
1.hành lang; lối đi; phòng ngoài
有顶盖的通道或建筑物内的狭长通道。
教学楼的走廊里挂满了学生们的美术作品。
jiào xué lóu de zǒu láng lǐ guà mǎn le xué shēng men de měi shù zuò pǐn.Hành lang của tòa nhà giảng dạy treo đầy các tác phẩm mỹ thuật của học sinh.
2.hành lang (kinh tế, địa lý, giao thông)
狭长的重要地带或交通通道。
这条经济走廊促进了沿线城市的贸易发展。
zhè tiáo jīng jì zǒu láng cù jìn le yán xiàn chéng shì de mào yì fā zhǎn.Hành lang kinh tế này đã thúc đẩy sự phát triển thương mại của các thành phố dọc tuyến.
好的,我现在就开始修改生态走廊的详细图纸。
hǎo de, wǒ xiàn zài jiù kāi shǐ xiū gǎi shēng tài zǒu láng de xiáng xì tú zhǐ.Vâng, bây giờ em sẽ bắt đầu sửa đổi bản vẽ chi tiết của hành lang sinh thái.
Trong bài: Xây dựng hành lang xanh giảm hiệu ứng đảo nhiệt đô thị · 既然…就…考试期间严禁在走廊随意乱串。
kǎo shì qī jiān yán jìn zài zǒu láng suí yì luàn chuàn.Trong thời gian thi nghiêm cấm đi lại lung tung ngoài hành lang.
归根结底,各国必须为基础口粮建立去政治化的人道主义绿色走廊。
guī gēn jié dǐ, gè guó bì xū wèi jī chǔ kǒu liáng jiàn lì qù zhèng zhì huà de rén dào zhǔ yì lǜ sè zǒu láng.Xét cho cùng, các quốc gia phải thiết lập hành lang xanh nhân đạo phi chính trị hóa cho lương thực thiết yếu.
Trong bài: Điều phối an ninh lương thực toàn cầu thời kỳ biến động địa chính trị · 归根结底