廊
[láng]
hành lang; mái hiên; hiên nhà
确实,那风廊道方案怎么规划?
què shí, nà fēng láng dào fāng àn zěn me guī huà?Chính xác, vậy phương án hành lang gió được quy hoạch thế nào?
Trong bài: Giảm hiệu ứng đảo nhiệt đô thị · 从而考试期间严禁在走廊随意乱串。
kǎo shì qī jiān yán jìn zài zǒu láng suí yì luàn chuàn.Trong thời gian thi nghiêm cấm đi lại lung tung ngoài hành lang.
我们可以连通自然风廊道以促进空气循环。
wǒ men kě yǐ lián tōng zì rán fēng láng dào yǐ cù jìn kōng qì xún huán.Chúng ta có thể kết nối các hành lang gió tự nhiên để thúc đẩy lưu thông không khí.
Trong bài: Giảm hiệu ứng đảo nhiệt đô thị · 从而