会见【會見】
[huì jiàn] [会 见]
gặp gỡ (ai đó đang viếng thăm); lượng từ: 次 (cì)
跟别人相见(多用于正式场合)
市长今天下午会见了来访的外国代表团。
shì zhǎng jīn tiān xià wǔ huì jiàn le lái fǎng de wài guó dài biǎo tuán.Chiều nay thị trưởng đã gặp gỡ đoàn đại biểu nước ngoài đến thăm.
cuộc hội kiến, buổi gặp mặt chính thức
正式相见的活动
这次会见取得了许多重要成果。
zhè cì huì jiàn qǔ dé le xǔ duō zhòng yào chéng guǒ.Cuộc hội kiến lần này đã đạt được nhiều thành quả quan trọng.
次
针对性措施很快就会见效。
zhēn duì xìng cuò shī hěn kuài jiù huì jiàn xiào.Các biện pháp có mục tiêu sẽ sớm phát huy hiệu quả.