碰见
[pèng jiàn] [碰 见]
tình cờ gặp; gặp (bất ngờ); chạm mặt
事先没有约定而遇见
我昨天碰见了他。
wǒ zuó tiān pèng jiàn le tā.Hôm qua tôi tình cờ gặp anh ấy.
想不到今天在这里碰见你,真巧。
xiǎng bú dào jīn tiān zài zhè lǐ pèng jiàn nǐ, zhēn qiǎo.Không ngờ hôm nay gặp bạn ở đây, thật khéo.
你现在去图书馆,说不定还能碰见他。
nǐ xiàn zài qù tú shū guǎn, shuō bú dìng hái néng pèng jiàn tā.Bây giờ bạn đến thư viện, có lẽ còn có thể gặp anh ấy.
我正要去图书馆,凑巧在路上碰见了老张。
wǒ zhèng yào qù tú shū guǎn, còu qiǎo zài lù shang pèng jiàn le lǎo zhāng.Tôi đang định đến thư viện thì tình cờ gặp ông Trương trên đường.