意见
[yì jiàn] [意 见]
1.ý kiến; quan điểm; đề xuất
对人或事的看法、建议
你有什么意见?
nǐ yǒu shén me yì jiàn?Bạn có ý kiến gì không?
2.bất mãn, phản đối
表示不满或异议
老板对他很有意见。
lǎo bǎn duì tā hěn yǒu yì jiàn.Sếp rất không hài lòng với anh ấy.
点、条
哦?审稿人具体提出了哪些意见?
ò? shěn gǎo rén jù tǐ tí chū le nǎ xiē yì jiàn?Ồ? Người phản biện đã đưa ra những ý kiến cụ thể nào?
Trong bài: Xuất bản bài báo khoa học quốc tế · 只有…才…他给我们提了许多宝贵的意见。
tā gěi wǒ men tí le xǔ duō bǎo guì de yì jiàn.Anh ấy đã cho chúng tôi nhiều ý kiến quý giá.
很好,还可以问问理发师的意见。
hěn hǎo, hái kě yǐ wèn wèn lǐ fà shī de yì jiàn.Rất tốt, còn có thể hỏi thêm ý kiến của thợ cắt tóc.
Trong bài: Trao đổi yêu cầu khi cắt tóc