见识
[jiàn shi] [见 识]
kiến thức; hiểu biết; sự từng trải
接触事物而扩充的知识或见闻
多去国外考察能增长见识、拓宽视野。
duō qù guó wài kǎo chá néng zēng zhǎng jiàn shi, tuò kuān shì yě.Đi khảo sát nước ngoài nhiều có thể mở mang kiến thức và mở rộng tầm nhìn.
trải nghiệm; mở mang tầm mắt
亲自接触或体验
我想去大城市见识见识。
wǒ xiǎng qù dà chéng shì jiàn shi jiàn shi.Tôi muốn đến thành phố lớn để trải nghiệm mở mang tầm mắt.
多读书能开拓视野,增长见识。
duō dú shū néng kāi tuò shì yě, zēng zhǎng jiàn shi.Đọc nhiều sách có thể mở rộng tầm nhìn, nâng cao hiểu biết.
旅行能开阔心胸与见识。
lǚ xíng néng kāi kuò xīn xiōng yǔ jiàn shi.Du lịch có thể mở rộng tâm trí và kiến thức.