长见识
[zhǎng jiàn shi] [长 见 识]
mở mang kiến thức và kinh nghiệm
多读书能开拓视野,增长见识。
duō dú shū néng kāi tuò shì yě, zēng zhǎng jiàn shi.Đọc nhiều sách có thể mở rộng tầm nhìn, nâng cao hiểu biết.
出门旅游能让人增长见识。
chū mén lǚ yóu néng ràng rén zēng zhǎng jiàn shi.Đi du lịch có thể giúp người ta mở mang kiến thức.
多去国外考察能增长见识、拓宽视野。
duō qù guó wài kǎo chá néng zēng zhǎng jiàn shi, tuò kuān shì yě.Đi khảo sát nước ngoài nhiều có thể mở mang kiến thức và mở rộng tầm nhìn.