见闻【見聞】
[jiàn wén] [见 闻]
những gì người ta đã nhìn thấy và nghe được; kiến thức; kinh nghiệm của một người
见到和听到的事情;见识。
他在书中记录了自己在国外的见闻。
tā zài shū zhōng jì lù le zì jǐ zài guó wài de jiàn wén.Anh ấy đã ghi lại những điều mắt thấy tai nghe của mình ở nước ngoài vào cuốn sách.
她在博客里记录了旅行的见闻。
tā zài bó kè lǐ jì lù le lǚ xíng de jiàn wén.Cô ấy ghi lại trải nghiệm du lịch trên blog của mình.
她擅长写记录旅行见闻的散文。
tā shàn cháng xiě jì lù lǚ xíng jiàn wén de sǎn wén.Cô ấy có sở trường viết tản văn ghi lại những điều mắt thấy tai nghe trong chuyến du lịch.
他把旅途中的见闻描绘得绘声绘色。
tā bǎ lǚ tú zhōng de jiàn wén miáo huì de huì shēng huì sè.Anh ấy miêu tả những điều tai nghe mắt thấy trong chuyến đi một cách sống động như thật.
