闻【聞】
[wén]
1.nghe; tin tức; nổi tiếng
听;得知;出名
你闻闻这杯咖啡。
nǐ wén wén zhè bēi kā fēi.Bạn ngửi thử ly cà phê này xem.
2.ngửi; ngửi thấy mùi
用鼻子感受气味
这朵花闻起来很香。
zhè duǒ huā wén qǐ lái hěn xiāng.Bông hoa này ngửi thấy rất thơm.
今天的中文新闻,你听得懂吗?
jīn tiān de zhōng wén xīn wén, nǐ tīng de dǒng ma?Tin tức tiếng Trung hôm nay, em nghe hiểu không?
Trong bài: Nghe tin tức tiếng Trung có hiểu không · Bổ ngữ khả năng爷爷每天晚上都要看时事新闻。
yé ye měi tiān wǎn shàng dōu yào kàn shí shì xīn wén.Ông nội mỗi tối đều xem tin tức thời sự.
好了,菜做完了,闻着真香!
hǎo le, cài zuò wán le, wén zhe zhēn xiāng!Xong rồi, món rau làm xong rồi, ngửi thơm thật!
Trong bài: Nấu ăn cùng bà · Bổ ngữ kết quả 完 / 懂 / 到