耳闻目睹【耳聞目睹】
[ěr wén mù dǔ] [耳 闻 目 睹]
chứng kiến trực tiếp
亲耳听到,亲眼看见。
这些年耳闻目睹了家乡的变化,我感到非常自豪。
zhè xiē nián ěr wén mù dǔ le jiā xiāng de biàn huà, wǒ gǎn dào fēi cháng zì háo.Những năm qua chứng kiến tận mắt nghe tận tai sự thay đổi của quê hương, tôi cảm thấy rất tự hào.