耳机【耳機】
[ěr jī] [耳 机]
tai nghe; ống nghe điện thoại
戴在耳边收听声音的装置
他戴着耳机听流行音乐。
tā dài zhe ěr jī tīng liú xíng yīn yuè.Anh ấy đeo tai nghe nghe nhạc thịnh hành.
嗯,他正好想换新耳机,这个主意太棒了。
èn, tā zhèng hǎo xiǎng huàn xīn ěr jī, zhè ge zhǔ yì tài bàng le.Ừm, cậu ấy vừa hay muốn đổi tai nghe mới, ý kiến này tuyệt quá.
Trong bài: Lên kế hoạch tiệc bất ngờ耳机线缠绕在一起,很难解开。
ěr jī xiàn chán rào zài yì qǐ, hěn nán jiě kāi.Dây tai nghe bị xoắn vào nhau, rất khó gỡ ra.
好主意!礼物呢?要不要大家一起买个耳机?
hǎo zhǔ yì! lǐ wù ne? yào bú yào dà jiā yì qǐ mǎi gè ěr jī?Ý hay đấy! Còn quà thì sao? Có nên mọi người cùng mua một chiếc tai nghe không?
Trong bài: Lên kế hoạch tiệc bất ngờ