XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

耳

[ěr]

tai; tay cầm (khảo cổ học); và đó là tất cả (Văn học cổ điển Trung Quốc)

嗯,他正好想换新耳机,这个主意太棒了。

èn, tā zhèng hǎo xiǎng huàn xīn ěr jī, zhè ge zhǔ yì tài bàng le.

Ừm, cậu ấy vừa hay muốn đổi tai nghe mới, ý kiến này tuyệt quá.

Trong bài: Lên kế hoạch tiệc bất ngờ

她戴着一对用碧玉做成的耳环。

tā dài zhe yí duì yòng bì yù zuò chéng de ěr huán.

Cô ấy đeo một đôi bông tai làm bằng ngọc bích.

好主意!礼物呢?要不要大家一起买个耳机?

hǎo zhǔ yì! lǐ wù ne? yào bú yào dà jiā yì qǐ mǎi gè ěr jī?

Ý hay đấy! Còn quà thì sao? Có nên mọi người cùng mua một chiếc tai nghe không?

Trong bài: Lên kế hoạch tiệc bất ngờ