耳朵
[ěr duo] [耳 朵]
tai; lượng từ: 只 (zhī), 个 (gè), 对 (duì); cái quai (của tách)
听觉器官或器物像耳朵的部分。
天气太冷了,他的两只耳朵都冻红了。
tiān qì tài lěng le, tā de liǎng zhī ěr duo dōu dòng hóng le.Trời quá lạnh, hai tai của anh ấy đều bị cóng đỏ.
只、个、对
兔子长着一双长耳朵和短尾巴。
tù zi cháng zhe yì shuāng cháng ěr duo hé duǎn wěi ba.Thỏ có một đôi tai dài và cái đuôi ngắn.
弟弟太调皮,被妈妈拧了耳朵。
dì di tài tiáo pí, bèi mā ma nǐng le ěr duo.Em trai nghịch ngợm quá nên bị mẹ véo tai.
妈妈生气地揪了他的耳朵一下。
mā ma shēng qì dì jiū le tā de ěr duo yí xià.Mẹ tức giận véo tai nó một cái.